Chiêm tinh phương Tây

Cung hoàng đạo

Tra cung theo đúng ngày và giờ sinh. Mặt trời đổi cung vào một thời điểm khác nhau mỗi năm, nên bảng ngày cố định hay sai với người sinh ngày ranh giới. Ở đây tính theo vị trí thật của mặt trời.

12 cung

Bạch Dương

21/3 đến 19/4. Lửa, thống lĩnh, sao chủ Hỏa tinh.

Thẳng thắn, nhanh, mở màn trong khi người khác còn tính.
Kim Ngưu

20/4 đến 20/5. Đất, kiên định, sao chủ Kim tinh.

Kiên định, đáng tin, thích ổn định và những niềm vui có thật.
Song Tử

21/5 đến 21/6. Khí, linh hoạt, sao chủ Thủy tinh.

Tò mò, nói giỏi, nhìn nhiều phía, học nhanh nhưng dễ tản.
Cự Giải

22/6 đến 22/7. Nước, thống lĩnh, sao chủ Mặt trăng.

Nhạy cảm, nhớ điều nhỏ, trung thành, hay rút vào trong.
Sư Tử

23/7 đến 22/8. Lửa, kiên định, sao chủ Mặt trời.

Tự tin, hào phóng, trung thành, cần được nhìn thấy.
Xử Nữ

23/8 đến 22/9. Đất, linh hoạt, sao chủ Thủy tinh.

Tỉ mỉ, phân tích, giúp người rất thực tế, hay tự thấy chưa đủ.
Thiên Bình

23/9 đến 23/10. Khí, thống lĩnh, sao chủ Kim tinh.

Ưa hài hòa, công bằng, tinh tế nhưng hay chần chừ khi phải chọn.
Bọ Cạp

24/10 đến 21/11. Nước, kiên định, sao chủ Diêm Vương tinh.

Sâu sắc, kín đáo, trung thành, nhưng hay nghi ngờ.
Nhân Mã

22/11 đến 21/12. Lửa, linh hoạt, sao chủ Mộc tinh.

Thích tự do, lạc quan, thẳng thật, nhưng hay hứa quá.
Ma Kết

22/12 đến 19/1. Đất, thống lĩnh, sao chủ Thổ tinh.

Kỷ luật, bền bỉ, nghĩ xa, nhưng hơi khô khan.
Bảo Bình

20/1 đến 18/2. Khí, kiên định, sao chủ Thiên Vương tinh.

Độc lập, công tâm, nhiều ý tưởng lạ, nhưng xa cách cảm xúc.
Song Ngư

19/2 đến 20/3. Nước, linh hoạt, sao chủ Hải Vương tinh.

Đồng cảm, mơ mộng, sáng tạo, nhưng dễ bị cuốn theo.