Ngày 10/1/2028 âm lịch
Chi tiết ngày
Thứ hai, 10/1/2028
14tháng 12
năm Đinh Mùi
Lễ Kỳ yên Hạ điền đình Bình Thủy
Xem ngày
Theo lịch vạn niên
Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt Kỵ
Hợp hay xung với tuổi bạn
Ngày Giáp Ngọ. Nhập ngày sinh dương lịch, trang tự đổi ra tuổi âm lịch. Kết quả theo tuổi, chung cho mọi người cùng tuổi.
Quy tắc theo lịch vạn niên dân gian, các bản khác nhau ở một số chi tiết. Thông tin mang tính tham khảo.
Ngày này hợp việc gì
- Cưới hỏiNên tránhTrực Chấp trung tính.
- Khai trương, mở hàngNên tránhTrực Chấp trung tính.
- Động thổ, khởi côngNên tránhTrực Chấp trung tính.
- Nhập trạch, về nhà mớiNên tránhTrực Chấp kỵ nhập trạch, về nhà mới.
- Xuất hành, đi xaNên tránhTrực Chấp kỵ xuất hành, đi xa.
- Ký kết, giao dịchNên tránhTrực Chấp trung tính.
Chấm theo Trực, thần ngày, nhị thập bát tú và ngày kỵ ở mục trên, chưa tính tuổi. Bấm vào tên việc để xem cả tháng và lọc theo năm sinh.
Giờ trong ngày
- Giờ TýGiáp Tý23h đến 01h, hoàng đạo
- Giờ SửuẤt Sửu01h đến 03h, hoàng đạo
- Giờ DầnBính Dần03h đến 05h, hắc đạo
- Giờ MãoĐinh Mão05h đến 07h, hoàng đạo
- Giờ ThìnMậu Thìn07h đến 09h, hắc đạo
- Giờ TỵKỷ Tỵ09h đến 11h, hắc đạo
- Giờ NgọCanh Ngọ11h đến 13h, hoàng đạo
- Giờ MùiTân Mùi13h đến 15h, hắc đạo
- Giờ ThânNhâm Thân15h đến 17h, hoàng đạo
- Giờ DậuQuý Dậu17h đến 19h, hoàng đạo
- Giờ TuấtGiáp Tuất19h đến 21h, hắc đạo
- Giờ HợiẤt Hợi21h đến 23h, hắc đạo